Sản Phẩm

29 Th05
Navelbine 10mg/1ml

Navelbine 10mg/1ml

Thuốc Navelbine 10mg là dung dịch đậm đặc để pha dịch tiêm truyền chứa hoạt chất Vinorelbine (dưới dạng Vinorelbine ditartrate) giúp điều trị cho bệnh nhân bị ung thư phổi tế bào nhỏ, ung thư vú. Sản phẩm được sản xuất bởi Pierre Fabre Medicament production (France).

29 Th05
Anzatax 30mg/5ml

Anzatax 30mg/5ml

Dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyền Anzatax 30mg/5ml là sản phẩm của Hospira Australia Pty Ltd dùng trong điều trị ung thư buồng trứng, ung thư vú, ung thư phổi không tế bào nhỏ tiến triên (NSCLC), Sarcoma Kaposi (KS) liên quan đến AIDS.

29 Th05
Doxorubicin Ebewe 50mg/25ml

Doxorubicin Ebewe 50mg/25ml

Thuốc Doxorubicin Ebewe 50mg/25ml được sản xuất bởi Ebewe Pharma Ges.m.b.H.Nfg.KG, có thành phần chính là doxorubicin hydroclorid. Thuốc được chỉ định trong điều trị các khối u đặc, ung thư hệ tạo máu và hệ lympho bao gồm ung thư biểu mô của vú, buồng trứng và dạ dày, u lympho Hodgkin hoặc không Hodgkin, ung thư bàng quang, ung thư bạch cầu cấp tính, đa u tủy xương, khối u Wilms, sarcoma mô mềm và xương.

29 Th05
Herceptin 600mg/5ml

Herceptin 600mg/5ml

Herceptin 600mg/5ml là sản phẩm của Công ty F.Hoffmann-La Roche Ltd, thành phần chính là Trastuzumab. Thuốc được sử dụng để điều trị ung thư có lượng lớn protein gọi là thụ thể yếu tố tăng trưởng biểu bì 2 (HER2) như là: Ung thư vú sớm, ung thư vú tiến triển, ung thư dạ dày tiến triển.

29 Th05
Alimta 100

Alimta 100

Thuốc Alimta 100mg là sản phẩm của Eli Lilly & Company tại Mỹ, thuốc có thành phần chính là 100 mg pemetrexed. Thuốc Alimta 100mg được chỉ định sử dụng để điều trị ung thư phổi không phải tế bào nhỏ (ung thư phổi loại tế bào lớn) và u trung biểu mô.

29 Th05
Cisplatin 10/20ml

Cisplatin 10/20ml

Thuốc Cisplatin Bidiphar 10mg/20ml sử dụng trong điều trị ung thư tinh hoàn đã di căn, ung thư buồng trứng giai đoạn muộn đã được phẫu thuật hoặc chiếu tia xạ; ung thư đầu và cổ đã trơ, ung thư bàng quang tiến triển hoặc di căn; ung thư nội mạc tử cung; ung thư cổ tử cung; ung thư thực quản; ung thư phổi tế bào nhỏ và không tế bào nhỏ; một số ung thư ở trẻ em (u Wilms) theo chỉ định của bác sĩ.

29 Th05
Hytinon 500

Hytinon 500

Hytinon 500mg được sản xuất bởi Công ty Korea United Pharm Inc (Hàn Quốc), thành phần chính là hydroxyurea, được dùng để điều trị bệnh bạch cầu mạn tính dòng tủy hoặc kết hợp với xạ trị để điều trị ung thư cổ tử cung. Lưu ý Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo.

29 Th05
Pecabine 500

Pecabine 500

Pecabine 500mg là một sản phẩm của Công ty Laboratorios Normon, S.A, thuốc có thành phần chính Capecitabine 500mg. Thuốc được dùng để điều trị hỗ trợ cho bệnh nhân ung thư sau phẫu thuật đại tràng. Thuốc còn dùng điều trị ung thư đại trực tràng di căn và được phối hợp để điều trị ung thư dạ dày tiến triển. Ngoài ra thuốc còn được sử dụng trong điều trị cho bệnh nhân ung thư vú.

24 Th05
Myfortic 360

Myfortic 360

Myfortic 360 mg của công ty Novartis Pharma Stein AG, thành phần chính là mycophenolic acid (dưới dạng mycophenolat natri). Thuốc dùng để phối hợp với ciclosporin dạng vi nhũ tương và corticosteroid để dự phòng sự thải loại mảnh ghép cấp tính ở bệnh nhân ghép thận dị gen.

24 Th05
Tacroz 0.03%

Tacroz 0.03%

Thuốc Tacroz là sản phẩm của Công ty Glenmark Pharmaceuticals LTD, với thành phần chính là tacrolimus. Tacroz được dùng ngắn hạn hay dài hạn ngắt quãng để điều trị cho bệnh nhân viêm da dị ứng vừa và nặng, mà việc sử dụng các liệu pháp điều trị truyền thống không thích hợp vì các nguy cơ tiềm tàng hay những bệnh nhân này đáp ứng không đầy đủ, hoặc không dung nạp các liệu pháp điều trị truyền thống.

Copyright 2026 © BẢN QUYỀN THUỘC LAAFAVI.COM