Sản Phẩm

03 Th06
Captopril STELLA 25

Captopril STELLA 25

Captopril STELLA 25 mg là một sản phẩm của Công ty TNHH LD Stellapharm với thành phần chính là captopril. Thuốc được dùng trong điều trị tăng huyết áp, suy tim sung huyết, nhồi máu cơ tim và điều trị bệnh thận do đái tháo đường typ I. Captopril STELLA 25 mg được bào chế dạng viên nén tròn, hình hoa, màu trắng, hai mặt bằng có khắc vạch chữ thập. Thuốc được đóng gói theo quy cách: Hộp 10 vỉ x 10 viên nén.

03 Th06
Pyzacar 25

Pyzacar 25

Thuốc Pyzacar 25 mg của Công ty Cổ phần Pymepharco - Việt Nam, thành phần chính chứa losartan kali. Là thuốc chống tăng huyết áp, đối kháng thụ thể angiotensin II (typ AT1). Pyzacar 25 mg được bào chế dưới dạng viên nén bao phim, hộp 02 vỉ x 15 viên.

03 Th06
Agidopa 250

Agidopa 250

Agidopa của Công ty Cổ phần Dược phẩm Agimexpharm. Thuốc có thành phần chính là Methyldopa, đây là một loại dược chất có khả năng kích thích alfa-adrenergic trung ương, giảm trương lực giao cảm ngoại vi. Thuốc Agidopa 2x10 hoạt động bằng cách làm giãn các mạch máu để tăng cường lưu thông máu. Nhờ vậy, thuốc có tác dụng hạ huyết áp đối với người cao huyết áp rất hiệu quả.

03 Th06
Dopegyt 250

Dopegyt 250

Dopegyt của Công ty Egis Pharmaceuticals PLC, thành phần chính là methyldopa. Dopegyt là thuốc điều trị tăng huyết áp. Lưu ý Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo.

03 Th06
Valsartan-MV 80

Valsartan-MV 80

Valsartan-MV 80mg được sản xuất bởi Công ty TNHH US Pharma USA, thành phần chính là valsartan, được dùng để điều trị bệnh tăng huyết áp và suy tim ở người lớn và trẻ em trên 6 tuổi. Ngoài ra, thuốc cũng được dùng để tăng cơ hội sống sót kéo dài hơn sau cơn nhồi máu cơ tim.

02 Th06
Unitrexates 2.5

Unitrexates 2.5

Unitrexates điều trị ung thư lá nuôi (Ung thư dạ con, u tuyến màng đệm, chửa trứng), bệnh bạch cầu. Viêm khớp dạng thấp. Bệnh vảy nến dạng nặng mà các phương pháp điều trị khác không đáp ứng được.

02 Th06
Cisplatin 50

Cisplatin 50

Cisplatin "Ebewe" là dung dịch đậm đặc để pha truyền dùng điều trị giảm nhẹ tạm thời cho ung thư phổi tế bào nhỏ và không phải tế bào nhỏ, ung thư tinh hoàn, ung thư buồng trứng, ung thư cổ tử cung, ung thư nội mạc tử cung, ung thư tuyến tiền liệt, ung thư bàng quang, u hắc tố, ung thư mô liên kết, ung thư biểu mô vùng đầu-mặt-cổ, ung thư biểu mô lát đơn và ung thư hạch.

02 Th06
Alimta 500

Alimta 500

Thuốc Alimta 500mg được sản xuất bởi Eli Lilly & Company, có thành phần chính là pemetrexed (dạng natri pemetrexed), là thuốc dạng tiêm truyền được dùng kết hợp với Cisplatin để điều trị cho những trường hợp u trung biểu mô màng phổi ác tính và ung thư phổi không tế bào nhỏ tiến triển cục bộ hoặc đã di căn sang các bộ phận khác.

02 Th06
Ribomustin 100

Ribomustin 100

Ribomustin 100 là sản phẩm của Công ty Cenexi-Laboratoires Thissen SA. Với thành phần chính là Bendamustin (dưới dạng Bendamustin hydroclorid). Thuốc được chỉ định điều trị bệnh bạch cầu lympho mạn, u lympho không Hodgkin, đa u tủy

02 Th06
Xeloda 500

Xeloda 500

Thuốc Xeloda là sản phẩm của Productos Roche S.A.de C.V chứa hoạt chất Capecitabin dùng điều trị trong một số trường hợp ung thư vú, ung thư đại tràng, ung thư đại trực tràng, ung thư dạ dày – thực quản theo chỉ định của bác sĩ chuyên khoa.

Copyright 2026 © BẢN QUYỀN THUỘC LAAFAVI.COM